Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo trợ, sự đỡ đầu.danh từ
- Sự lui tới của khách hàng quen.danh từ
- Quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính... ).danh từ
- Vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her teacher gave patronage to new artists.
-
The came enjoys strong patronage every morning.
-
The minister used patronage to fill the post.
-
His patronage made everyone feel small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép