Nghĩa tiếng Việt
- Xem patron: Người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầutính từ
Ví dụ
-
The entry patronal points to patron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈtrəʊnəl/
The entry patronal points to patron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép