TanroDictionary Sổ từ

patronal

/pəˈtrəʊnəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem patron: Người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầutính từ

Ví dụ

  1. The entry patronal points to patron.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép