Nghĩa tiếng Việt
- Người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu.danh từ
- Khách hàng (của một cửa hàng, thư viện,...).danh từ
- Thánh quan thầy, thánh bổn mệnh, thánh bản mệnh; thần thành hoàng, thánh bảo hộ.danh từ
- Người được hưởng một chức có lộc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The patron paid for the small concert.
-
Every patron found a quiet seat in the library.
-
The patron was useful in class.
-
He became a patron of the new art class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép