Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng.danh từ
- Sự ngập ngừng.danh từ
- Sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt.danh từ
- Dấu dãn nhịp.danh từ
- Tạm nghỉ, tạm ngừng.động từ
- Chờ đợi; ngập ngừng.động từ
- Ngừng lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Let's take a short pause before the next song.
-
His sudden remark gave pause to the entire audience.
-
He took a short pause before continuing his long speech.
-
The note had a pause mark at the end.
-
Please pause the video and listen carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép