Nghĩa tiếng Việt
- Lều vải, rạp.danh từ
- Đình, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí... ).danh từ
- Phần nhà nhô ra.danh từ
- Che bằng lều; dựng lều, dựng rạp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate lunch under the park pavilion.
-
The band played in the small pavilion.
-
The building's pavilion faced the garden.
-
They pavilion the field for the school fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép