TanroDictionary Sổ từ

paving

/ˈpeɪvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pave.động từ
  2. Mặt bằng được lát.danh từ
  3. Vật liệu để lát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are paving the sidewalk outside.

  2. The paving was wet after the rain.

  3. We need more paving for the driveway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép