Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pave.động từ
- Mặt bằng được lát.danh từ
- Vật liệu để lát.danh từ
Tiếng Nhật
- 舗装ほそうsự lát đường, rải nhựa, mặt đường
Ví dụ
-
They are paving the sidewalk outside.
-
The paving was wet after the rain.
-
We need more paving for the driveway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép