Nghĩa tiếng Việt
- Xem paw: Chân (có vuốt của mèo, hổ... )danh từ
Ví dụ
-
The entry pawer points to paw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɔːə/
The entry pawer points to paw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép