Nghĩa tiếng Việt
- Chân (có vuốt của mèo, hổ... ).danh từ
- Bàn tay; nét chữ.danh từ
- Cào, tát (bằng chân có móng sắc).động từ
- Gõ chân xuống (đất) (ngựa).động từ
- Cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc.động từ
Tiếng Nhật
- 足あしbàn chân, chân (động vật), xúc tu (bạch tuộc, mực)
Ví dụ
-
The cat's paw scratched the mat.
-
He wrote his name with a shaky paw.
-
The dog pawed the door to get inside.
-
The horse pawed the ground impatiently.
-
He pawed through the drawer for his keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép