TanroDictionary Sổ từ

paw

/pɔː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân (có vuốt của mèo, hổ... ).danh từ
  2. Bàn tay; nét chữ.danh từ
  3. Cào, tát (bằng chân có móng sắc).động từ
  4. Gõ chân xuống (đất) (ngựa).động từ
  5. Cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc.động từ

Tiếng Nhật

  • 足あしbàn chân, chân (động vật), xúc tu (bạch tuộc, mực)

Ví dụ

  1. The cat's paw scratched the mat.

  2. He wrote his name with a shaky paw.

  3. The dog pawed the door to get inside.

  4. The horse pawed the ground impatiently.

  5. He pawed through the drawer for his keys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép