Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt.danh từ
- Tính kỳ dị, tính khác thường.danh từ
- Cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her accent has a peculiariti that is easy to hear.
-
His peculiariti made him stand out.
-
That peculiariti surprised everyone in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép