Nghĩa tiếng Việt
- Bệ, đôn.danh từ
- Đặt lên bệ, đặt lên đôn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The vase stood on a wooden pedestal.
-
He pedestal the sculpture near the entrance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép