Nghĩa tiếng Việt
- Hé nhìn, lé nhìn.động từ
Tiếng Nhật
- 覗くのぞくnhìn trộm (qua lỗ khóa, khe hở)
Ví dụ
-
She peeked through the curtain at the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/piːk/
She peeked through the curtain at the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép