Nghĩa tiếng Việt
- Đầu mũi búa.danh từ
Ví dụ
-
The hammer's peen was slightly bent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpin/
The hammer's peen was slightly bent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép