TanroDictionary Sổ từ

pennywort

/ˈpenjɜːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rau má mơ.danh từ

Ví dụ

  1. We cooked pennywort in the soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép