Nghĩa tiếng Việt
- Trầm ngâm, suy nghĩ.tính từ
- Buồn.tính từ
Tiếng Nhật
- 沈痛ちんつうbuồn rầu, đau buồn, nặng nề
Ví dụ
-
He gave a pensive look at the window.
-
She felt pensive after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép