Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu thốn, túng thiếu.tính từ
- Keo kiết, keo cú, bủn xỉn.tính từ
Tiếng Nhật
- 貧乏びんぼうnghèo khó, túng thiếu
Ví dụ
-
They were penurious after the long winter.
-
His penurious habits made dinner feel cheap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép