TanroDictionary Sổ từ

percussion

/pɜːˈkəʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng).danh từ
  2. Sự gõ (để chẩn đoán bệnh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The percussion started the song with a beat.

  2. The doctor used percussion on his chest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép