Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng).danh từ
- Sự gõ (để chẩn đoán bệnh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The percussion started the song with a beat.
-
The doctor used percussion on his chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép