Nghĩa tiếng Việt
- Cha (sau biệt hiệu của cha để phân biệt với con).tính từ
Ví dụ
-
The author is known as Alexandre Dumas pere.
-
Alexandre Dumas pere
Alexandre Dumas cha
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép