TanroDictionary Sổ từ

perforation

/ˌpɜːfəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.danh từ
  2. Hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The perforation made the page easy to tear.

  2. The stamp had fine perforation around the edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép