Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.danh từ
- Hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 穴あなlỗ, lỗ thủng
Ví dụ
-
The perforation made the page easy to tear.
-
The stamp had fine perforation around the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép