TanroDictionary Sổ từ

perfume

/ˈpɜːfjuːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hương thơm; mùi thơm.danh từ
  2. Nước hoa; dầu thơm.danh từ
  3. Toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí... ).động từ
  4. Xức nước hoa vào (khăn tay, tóc... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The perfume lasted all evening.

  2. She bought a new perfume for work.

  3. Jasmine perfume filled the warm room.

  4. She perfumed her scarf before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép