Nghĩa tiếng Việt
- Hương thơm; mùi thơm.danh từ
- Nước hoa; dầu thơm.danh từ
- Toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí... ).động từ
- Xức nước hoa vào (khăn tay, tóc... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The perfume lasted all evening.
-
She bought a new perfume for work.
-
Jasmine perfume filled the warm room.
-
She perfumed her scarf before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép