Nghĩa tiếng Việt
- Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian.danh từ
- Thời đại, thời nay.danh từ
- Tiết (học).danh từ
- Số nhiều) kỳ hành kinh.danh từ
- ; (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ.danh từ
- Câu nhiều đoạn.danh từ
- Chấm câu; dấu chấm câu.danh từ
- Lời nói văn hoa bóng bảy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A period is a specific unit of time in history.
-
The girl was considered a famous icon of the period.
-
Our math period starts after lunch.
-
Her period started two days ago.
-
Scientists study the orbital period of different planets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép