TanroDictionary Sổ từ

perishing

/ˈperɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perish.động từ
  2. Hết sức khó chịu, chết đi được.tính từ

Ví dụ

  1. The flowers are perishing in the heat.

  2. It was perishing cold outside this morning.

  3. in perishing cold

    rét chết đi được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép