Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perish.động từ
- Hết sức khó chịu, chết đi được.tính từ
Ví dụ
-
The flowers are perishing in the heat.
-
It was perishing cold outside this morning.
-
in perishing cold
rét chết đi được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép