Nghĩa tiếng Việt
- Lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định.tính từ
- Thường trú.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They moved into a permanent apartment last year.
-
Please provide your permanent address for the form.
-
permanent wave
tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
-
permanent way
nền đường sắt (đã làm xong)
-
permanent address
địa chỉ thường trú.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép