Nghĩa tiếng Việt
- Vĩnh viễn, bất diệt, vĩnh cửu.tính từ
- Không ngừng.tính từ
- Suốt đời, chung thân.tính từ
- Luôn, suốt.tính từ
Tiếng Nhật
- 果てしないはてしないvô tận, mênh mông, bất tận
- 万年まんねんvạn năm, vĩnh cửu
- 悠久ゆうきゅうvĩnh cửu, lâu đời
Ví dụ
-
They dreamed of achieving perpetual peace for everyone.
-
The machine was designed for perpetual motion.
-
He faced a sentence of perpetual punishment.
-
She is tired of his perpetual nagging.
-
Perpetual machine
động cơ vĩnh cửu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép