Nghĩa tiếng Việt
- Kiên gan, bền bỉ.tính từ
- Khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố.tính từ
- Dai dẳng.tính từ
- Bền, không rụng (lá, sừng, lông).tính từ
Tiếng Nhật
- 執拗いしつこいdai dẳng, lằng nhằng, cố chấp
- 不断ふだんkhông ngừng, liên tục
- 粘り強いねばりづよいbền bỉ, kiên trì, ngoan cường
- 持続的じぞくてきliên tục, bền vững, lâu dài
- 煩いうるさいồn ào
Ví dụ
-
She remained persistent through every setback.
-
He was persistent about getting an answer.
-
The persistent rain caused a small flood in town.
-
Some plants have persistent leaves in winter.
-
persistent rain
mưa dai dẳng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép