TanroDictionary Sổ từ

persistent

/pəˈsɪstənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên gan, bền bỉ.tính từ
  2. Khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố.tính từ
  3. Dai dẳng.tính từ
  4. Bền, không rụng (lá, sừng, lông).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She remained persistent through every setback.

  2. He was persistent about getting an answer.

  3. The persistent rain caused a small flood in town.

  4. Some plants have persistent leaves in winter.

  5. persistent rain

    mưa dai dẳng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép