Nghĩa tiếng Việt
- tính cách; nhân cáchdanh từ
- Nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp.danh từ
- Tính chất là người.danh từ
- Nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao).danh từ
- Sự chỉ trích cá nhân; những lời chỉ trích cá nhân.danh từ
- động sản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My teacher complained to me about my personality.
-
Her personaliti makes her easy to trust.
-
His warm personaliti helps him make friends.
-
The animal's personaliti seemed almost human.
-
The singer became a popular personaliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép