TanroDictionary Sổ từ

pertain

/pəˈteɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về, gắn liền với, đi đôi với.động từ
  2. Thích hợp với.động từ
  3. Nói đến, có liên quan đến.động từ

Ví dụ

  1. These rules pertain to all students.

  2. That comment does not pertain here.

  3. This note pertains to the final lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép