TanroDictionary Sổ từ

pertinent

/ˈpɜːtɪnənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề... ).tính từ
  2. Vật phụ thuộc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do not share information that is not pertinent.

  2. This tool is only a pertinent for the machine.

  3. this is not pertinent to the question

    điều đó không thích hợp với vấn đề

  4. pertinent remark

    lời nhận xét đúng chỗ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép