Nghĩa tiếng Việt
- Thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề... ).tính từ
- Vật phụ thuộc.danh từ
Tiếng Nhật
- 適切てきせつthích hợp, đúng đắn
Ví dụ
-
Please do not share information that is not pertinent.
-
This tool is only a pertinent for the machine.
-
this is not pertinent to the question
điều đó không thích hợp với vấn đề
-
pertinent remark
lời nhận xét đúng chỗ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép