Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu).danh từ
Tiếng Nhật
- 殺虫剤さっちゅうざいthuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng
- 農薬のうやくthuốc bảo vệ thực vật, nông dược
Ví dụ
-
We sprayed pesticide to protect the garden plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép