Nghĩa tiếng Việt
- Xem petrifaction: Sự biến thành đá, sự hoá đádanh từ
- Sự trở thành ngang ngạnh, nhẫn tâm, vô tình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The entry petrification points to petrifaction.
-
His long anger led to cold petrification of feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép