Nghĩa tiếng Việt
- Ghế dài có tựa trong nhà thờ.danh từ
- Chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng... ).danh từ
- Chỗ ngồi.danh từ
- Làm ghế ngồi (trong nhà thờ).động từ
- Dành chỗ ngồi riêng cho; để ngồi vào chỗ ngồi riêng (trong nhà thờ).động từ
Ví dụ
-
We sat on a long pew near the front.
-
Their family has a pew by the aisle.
-
We found a pew near the front.
-
They peed the small room for the service.
-
The host peed the guests at the front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép