Nghĩa tiếng Việt
- Bóng ma, hồn hiện.danh từ
- Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.danh từ
Ví dụ
-
A strange phantasm appeared in his dream.
-
The mirage was only a phantasm in the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép