Nghĩa tiếng Việt
- Ma, bóng ma.danh từ
- Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.danh từ
- Hão huyền, ma, không có thực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She thought a phantom moved across the hall.
-
The heat haze created a phantom on the road.
-
He saw a phantom ship in the fog.
-
a phantom ship
con tàu ma
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép