TanroDictionary Sổ từ

phenomenon

/fəˈnɒmɪnən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng.danh từ
  2. Sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sudden rain was a strange phenomenon.

  2. Her memory for names is a rare phenomenon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép