Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng.danh từ
- Sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sudden rain was a strange phenomenon.
-
Her memory for names is a rare phenomenon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép