TanroDictionary Sổ từ

phial

/ˈfaɪəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lọ nhỏ; ống đựng thuốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She poured the oil into a phial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép