Nghĩa tiếng Việt
- Lọ nhỏ; ống đựng thuốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 瓶びんchai, lọ, bình
Ví dụ
-
She poured the oil into a phial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfaɪəl/
She poured the oil into a phial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép