Nghĩa tiếng Việt
- Lòng yêu người, lòng nhân đức.danh từ
- Hành động yêu người.danh từ
- Tổ chức phúc thiện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her philanthropy helped many local families.
-
His philanthropy improved the whole town.
-
The philanthropy gave books to schools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép