Nghĩa tiếng Việt
- Xem phony: Giả vờ (ốm... )D
Ví dụ
-
The entry phonily points to phony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfoʊnili/
The entry phonily points to phony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép