Nghĩa tiếng Việt
- Giả vờ (ốm... ).tính từ
- Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 偽にせđồ giả, đồ nhái, hàng giả
Ví dụ
-
His phony cough fooled nobody.
-
The ring looked phony under the bright light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép