Nghĩa tiếng Việt
- Thợ chụp ảnh.tính từ
- Cùng nghĩa với chụp ảnh: Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnhtính từ
Ví dụ
-
Her photographic memory was very strong.
-
She has a very photographic memory for faces.
-
a photographic style of painting
lối vẽ như chụp ảnh (đủ cả chi tiết)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép