Nghĩa tiếng Việt
- Nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt... ).danh từ
- Rau giấm, hoa quả giấm, dưa góp.danh từ
- Dung dịch axit để tẩy...danh từ
- Hoàn cảnh.danh từ
- Đứa bé tinh nghịch.danh từ
- Người quạu cọ, người khó chịu.danh từ
- Giấm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...).động từ
- Xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fish sat in a salty pickle.
-
She likes cucumber pickle on bread.
-
The metal went into a strong pickle.
-
I am in a bit of a pickle now.
-
That pickle keeps asking silly questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép