TanroDictionary Sổ từ

picot

/ˈpiˌkoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rìa răng (đăng ten).danh từ

Ví dụ

  1. She saw the picot yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép