Nghĩa tiếng Việt
- Rìa răng (đăng ten).danh từ
Ví dụ
-
She saw the picot yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiˌkoʊ/
She saw the picot yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép