Nghĩa tiếng Việt
- Hình tượng (để diễn đạt).danh từ
- Lỗi chữ hình vẽ (của người nguyên thuỷ).danh từ
Tiếng Nhật
- 絵文字えもじemoji
Ví dụ
-
A pictograph can tell a story quickly.
-
The old cave showed a pictograph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép