TanroDictionary Sổ từ

pictograph

/ˈpɪktəˌɡræf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình tượng (để diễn đạt).danh từ
  2. Lỗi chữ hình vẽ (của người nguyên thuỷ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A pictograph can tell a story quickly.

  2. The old cave showed a pictograph.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép