Nghĩa tiếng Việt
- Tranh ảnh; diễn tả bằng tranh ảnh; có nhiều tranh ảnh.tính từ
- Diễn đạt bằng hình tượng; nhiều hình ảnh; nhiều hình tượng sinh động (văn, cách mô tả... ).tính từ
- Báo ảnh, hoạ báo.danh từ
Tiếng Nhật
- 絵入りえいりcó minh họa
Ví dụ
-
She bought a beautiful pictorial magazine at the shop.
-
Her pictorial story made the scene vivid.
-
He bought a pictorial at the kiosk.
-
a pictorial magazine
một tờ báo ảnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép