TanroDictionary Sổ từ

piecework

/ˈpiːswɜːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc trả lương theo số lượng sản phẩm làm ra (chứ không phải theo giờ); việc khoán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She does piecework at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép