Nghĩa tiếng Việt
- Công việc trả lương theo số lượng sản phẩm làm ra (chứ không phải theo giờ); việc khoán.danh từ
Tiếng Nhật
- 出来高できだかsản lượng, mùa màng; khối lượng giao dịch; khoán sản phẩm
Ví dụ
-
She does piecework at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép