Nghĩa tiếng Việt
- Con lợn con.danh từ
- Trò chơi đánh khăng.danh từ
Ví dụ
-
The piggy slept beside its mother.
-
The boys played piggy in the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép