TanroDictionary Sổ từ

piggy

/ˈpɪɡi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lợn con.danh từ
  2. Trò chơi đánh khăng.danh từ

Ví dụ

  1. The piggy slept beside its mother.

  2. The boys played piggy in the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép