Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pikeđộng từ
- Xem pike: Cá chótính từ
Ví dụ
-
He piked the fish carefully for dinner.
-
The entry piked points to pike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép