Nghĩa tiếng Việt
- Cá chó.danh từ
- Chỗ chắn để thu thuế đường.danh từ
- Thuế đường.danh từ
- Đường cái phải nộp thuế.danh từ
- Giáo; mác.danh từ
- Cuốc chim.danh từ
- Mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng).danh từ
- Đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác.động từ
Tiếng Nhật
- 矛ほこcây giáo, mâu
Ví dụ
-
A pike jumped near the boat.
-
We paid at the road pike before entering.
-
The old pike was closed years ago.
-
The pike led straight into town.
-
He lifted the pike onto his shoulder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép