TanroDictionary Sổ từ

pike

/paɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá chó.danh từ
  2. Chỗ chắn để thu thuế đường.danh từ
  3. Thuế đường.danh từ
  4. Đường cái phải nộp thuế.danh từ
  5. Giáo; mác.danh từ
  6. Cuốc chim.danh từ
  7. Mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng).danh từ
  8. Đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A pike jumped near the boat.

  2. We paid at the road pike before entering.

  3. The old pike was closed years ago.

  4. The pike led straight into town.

  5. He lifted the pike onto his shoulder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép