Nghĩa tiếng Việt
- Vào một nơi một cách nhanh chóng, hỗn loạn.động từ
Tiếng Nhật
- 押しかけるおしかけるđến không mời, xông vào
Ví dụ
-
The coach stopped and we all piled in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép