TanroDictionary Sổ từ

piles

/paɪlz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pileđộng từ
  2. bệnh trự.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She piles books on the desk every evening.

  2. Sitting too long can cause piles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép