Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pileđộng từ
- bệnh trự.danh từ
Tiếng Nhật
- 痔じbệnh trĩ
Ví dụ
-
She piles books on the desk every evening.
-
Sitting too long can cause piles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép