TanroDictionary Sổ từ

pillar

/ˈpɪlə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột, trụ.danh từ
  2. Cột trụ, rường cột.danh từ
  3. Cột (nước, khói... ).danh từ
  4. Cột than (chừa lại để chống mái hầm).danh từ
  5. Chống, đỡ (bằng cột, trụ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bridge stands on a stone pillar.

  2. She is a pillar of the family.

  3. A pillar of smoke rose from town.

  4. The mine left a pillar for support.

  5. They pillar the roof with logs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép