Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pilotđộng từ
Tiếng Nhật
- 有人ゆうじんcó người (lái, điều khiển, trực)
Ví dụ
-
He piloted the boat through fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpaɪlətɪd/
He piloted the boat through fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép